English (United States) Tiếng Việt (Việt Nam)
Search Search
Trang chủ
Hồ chứa nước Rào Đá, tỉnh Quảng Bình

Đến tháng 9/2010, công trình đã hòan thành đúng tiến độ và kịp thời đưa vào phục vụ sản xuất. Thường trực Ban biên tập www.vncold.vn tại Miền Trung xin giới thiệu với bạn đọc các thông số, chỉ tiêu của dự án.

Hồ chứa nước Rào Đá, tỉnh Quảng Bình

 

Hồ chứa nước Rào Đá tỉnh Quảng Bình đã được VNCOLD giới thiệu qua chùm ảnh thi công:

/Web/Content.aspx?distid=682

 

và một số hình ảnh chặn dòng tháng 01/2008

 

/Web/Content.aspx?distid=1140

 

đến tháng 9/2010, công trình đã hòan thành đúng tiến độ và kịp thời đưa vào phục vụ sản xuất. Thường trực Ban biên tập www.vncold.vn tại Miền Trung xin giới thiệu với bạn đọc các thông số, chỉ tiêu của dự án.

 

1. Địa điểm xây dựng:

            Xã Trường Xuân, Huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

2. Nhiệm vụ chính của dự án:

- Kết hợp với hồ Cẩm Ly (đã xây dựng) cấp nước tưới cho 5.905 ha lúa 2 vụ thuộc 2 huyện Quảng Ninh và Lệ Thủy. Trong đó:

                                    Hồ Cẩm Ly:       - Vụ Đông xuân:            1.350,0 ha

                                                            - Vụ Hè thu:                   1.929,0 ha

                                    Hồ Rào Đá :      - Vụ Đông xuân:            4.555,0 ha

                                                            - Vụ Hè thu:                   3.976,0 ha

            - Cấp nước sinh hoạt cho 05 xã Hiền - Xuân - Tân - An - Vạn Ninh và Khu công nghiệp áng Sơn ;

- Giảm nhẹ lũ cho hạ du, kết hợp nuôi trồng thủy sản, cải thiện môi trường...

3. Quy mô, kết cấu công trình

·         Cấp công trình: Công trình đầu mối cấp III; Hệ thống kênh cấp V.

·         Tiêu chuẩn thiết kế: Mức đảm bảo tưới 75%; Tần suất lũ thiết kế 1%; Tần suất lũ kiểm tra 0,2%; Tần suất dẫn dòng 10%.

·         Thông số hồ chứa :  

TT

Các thông số kỹ thuật

Đơn vị

Trị số

1

Vị trí trên sông Rào Đá

 

Tuyến III-2

2

Diện tích lưu vực

km2

93,5

3

Diện tích ứng với MNDBT

ha

765,0

4

Dung tích hồ ( Vh)

106m3

82,426

5

Dung tích hữu ích ( Vhi )

106m3

78,226

6

Dung tích chết ( Vc)

106m3

4,2

7

Mực nước dâng bình thường( MNDBT)

m

+ 29,70

8

Mực nước lũ thiết kế (MNLTK)

m

+ 31,0

9

Mực nước chết ( MNC)

m

+ 12,6

10

Chế độ điều tiết

 

năm

·         Thông số các hạng mục công trình

TT

Công trình và quy mô

Đơn vị

Trị số

I

ĐẬP ĐẤT

 

 

 

a. Đập chính

 

 

1

Hình thức đập: Hỗn hợp 3 khối

 

 

2

Cao trình đỉnh đập đất

m

+ 31,8

3

Cao trình đỉnh tường chắn sóng

m

+ 32,6

4

Bề rộng mặt đập

m

5,0

5

Chiều dài đập

m

700,0

6

Chiều cao lớn nhất (Hmax)

m

33,0

 

b. Đập phụ: 03 cái

 

 

1

Hình thức đập: Đồng chất

 

 

2

Cao trình đỉnh đập

m

+ 32,6

3

Bề rộng mặt đập

m

5,0

II

TRÀN XẢ LŨ

 

 

 

a. Tràn chính

 

 

1

Hình thức tràn: Có cửa

 

 

2

Cao trình ngưỡng tràn

m

+ 23,7

3

Chiều rộng tràn: 3 cửa x 7m

m

21,0

 

b. Tràn sự cố

 

 

1

Hình thức tràn: Tự do

 

 

2

Chiều rộng tràn

m

100,0

3

Cao trình ngưỡng tràn

m

+ 30,9

III

CỐNG LẤY NƯỚC

 

 

1

Hình thức cống: 1 ống thép có áp trong hành lang bê tông, đóng mở bằng cửa van côn hạ lưu, cửa van sửa chữa trong tháp bằng cửa van phẳng.

 

 

2

Khẩu diện cống (đường kính ống thép)

mm

1.800,0

3

Độ dốc cống

 

0,001

4

Cao độ đáy cửa vào

m

+ 9,64

5

Chiều dài cống

m

150,0

6

Lưu lượng thiết kế

m3/s

7,3

IV

HỆ THỐNG KÊNH

 

 

1

Chiều dài kênh chính kiên cố

m

17.069,0

2

Mực nước khống chế đầu kênh

m

+ 11,5

3

Lưu lượng thiết kế (Qtk)

m3/s

7,3

4.  Tổng mức đầu tư:

4-1 Tổng mức đầu tư (theo QĐ số 1465/QĐ-BNN-XD ngày 25/5/2009) là: 347.861.926.000 đồng

Trong đó :

- Chi phí xây lắp thiết bị:

- Chi phí khác:

- Dự phòng:

282.019.724.000 đồng

55.190.002.000 đồng

10.652.200.000 đồng

                                                                 

4-2 Cơ cấu vốn đầu tư:

- Vốn trái phiếu chính phủ:

- Vốn kế hoạch hàng năm:

342.542.963.000 đồng

5.318.963.000 đồng

 

4-3 Quản lý nguồn vốn ngân sách trung ương bằng vốn trái phiếu chính phủ do Ban QLĐT & XDTLợi 5 quản lý: 276.593.288.000 đ

Trong đó:

- Chi phí xây lắp và thiết bị:

- Chi phí khác:

- Dự phòng:

252.932.121.000 đồng

23.229.579.000 đồng

7.431.588.000 đồng

 

+ Vốn ngân sách trung do UBND tỉnh Quảng Bình quản lý:64.268.638.000 đồng

Trong đó:

- Chi phí xây lắp và thiết bị:

- Chi phí khác:

* Vốn trái phiếu chính phủ:

* Vốn kế hoạch hàng năm:

* Dự phòng:

29.087.603.000  đồng

31.960.423.000 đồng

26.641.460.000 đồng

5.318.963.000 đồng

3.220.612.000 đồng

 

5. Một số mốc tiến độ quan trọng:

- Dự án đã được khởi công ngày:

- Các hạng mục đầu mối triển khai thi công tháng

- Hoàn thành cống lấy nước:

- Chặn dòng ngăn sông Rào Đá:

- Hoàn thành cơ bản Tuynen trên kênh chính:

- Hoàn thành tràn xả lũ chính:

- Hoàn thành đập chính:

- Hoàn thành hệ thống kênh

- Bàn giao công trình:

+ Cụm công trình đầu mối:

+ Toàn bộ dự án:

16 - 12 - 2005

11/2006

30 - 08 - 2009

21 - 01 - 2008

30 - 7   - 2008

30 - 7   - 2009

30 - 7   - 2009

30 - 06   - 2010

 

30/9/2009

Quí 3 năm 2010

 

 

(Mời xem bài tiếp theo: Chùm ảnh công trình Rào Đá, tháng 11/2010 đăng trong chuyên mục “Đập ở Việt Nam”)

 

Quảng Bình, tháng 11/2010

Khánh Huyền,
 
(Theo vncold.vn)



CÁC TIN KHÁC
Về đầu trang
eurowindow facebook
hiểu đúng về eurowindow
eurowindow tuyển dụng
eurowindow khai trương căn hộ